Hyundai Universe Luxury

Chuyên cung cấp xe Hyundai, hyundai Universe Luxury, hyundai Universe Noble nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc - Xeotothegioi.com - xe khách 47 chỗ tracomeco, xe khách transico, xe khách 1-5, xe khách 3-2, xe giường nằm, 46 chỗ, 45 chỗ, 42chỗ, 38 chỗ, 24 chỗ,

Hyundai Universe Luxury
71013219

Chuyên cung cấp xe Hyundai, hyundai Universe Luxury, hyundai Universe Noble nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc - Xeotothegioi.com - xe khách 47 chỗ tracomeco, xe khách transico, xe khách 1-5, xe khách 3-2, xe giường nằm, 46 chỗ, 45 chỗ, 42chỗ, 38 chỗ, 24 chỗ,

Hyundai Universe Luxury

Thông số cơ bản

Số chỗ ngồi/ nằm 46+1
Số cửa 1
Loại động cơ D6AB, Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát băng nước
Dung tích xi lanh (cc) 11.149
Dung tích bình xăng (lít) 310
Loại nhiên liệu DIESEL
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km)
Cỡ lốp
Tính năng
Tiện nghi
Xuất xứ Nhập khẩu Nguyên Chiếc
Giá tham khảo

3.600.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Số chỗ ngồi/ nằm 46+1
Số cửa 1
Loại động cơ D6AB, Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát băng nước
Dung tích xi lanh (cc) 11.149
Dung tích bình xăng (lít) 310
Loại nhiên liệu DIESEL
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 11780 x 2495 x 3340
Hộp số Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Màu xe Nhiều Màu
Xuất xứ Nhập khẩu Nguyên Chiếc

Thông tin thêm

 

 

 

 

 

 

THÔNG SỐ CƠ BẢN

Động cơ
Kiểu D6AB
Loại Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát băng nước
Dung tích xi lanh 11.149 cc
Đường kính x Hành trình piston 130 x 140 (mm)
Công suất cực đại/Tốc độ quay 290 (PS)/2000 (vòng/phút)
Mô-men xoắn cực đại/Tốc độ quay 1100 (Nm)/1200 (vòng/phút)
Truyền động
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Số tay Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chính ih1=6,571; ih2=4,436; ih3=2,631 ih4=1,567;ih5=1,00; iR=6,240
Hệ thống lái Trực vít ê cu, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Phanh khí nén, tác động hai dòng, cơ cấu phanh loại tang trống.
Hệ thống treo (Trước / Sau) Bầu hơi, giảm chấn thủy lực
Kích thước
Kích thước tổng thể (DxRxC) 11780 x 2495 x 3340 (mm)
Vết bánh trước 2020 mm
Vết bánh sau 1860 mm
Chiều dài cơ sở 5850 mm
Khoảng sáng gầm xe 200 mm
Trọng lượng
Trọng lượng không tải 11975 Kg
Trọng lượng toàn bộ 17000 Kg
Số người cho phép chở 46 + 1 người
Đặc tính
Khả năng leo dốc 28%
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 10,1 m
Mức tiêu hao nhiên liệu 27 lít/100 km
Tốc độ tối đa 126 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 310 lít
Thiết bị khác
Hệ thống điều hòa nhiệt độ tiêu chuẩn Châu Âu, có Radio Cassette, CD 5 đĩa
Ghế hành khách điều chỉnh tựa lưng.
Tay lái trợ lực, gật gù, cần số loại ngắn tích hợp điều chỉnh âm thanh.
Cửa đóng mở tự động bằng hơi.
Khoang hành lý rộng rãi, trượt đứng.
Kính chiếu hậu lớn, chỉnh điện.
Táp lô ốp vân gỗ. Nội thất hiện đại, sang trọng, tiện nghi.
Hệ thống đèn trước và sau được thiết kế trang nhã, hiện đại, đa trọng điểm M.F.R
Ly hợp: đĩa đơn kho với lò xo xoắn, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Gá để hành lý cá nhân bên trong xe rộng rãi.
Phanh hơi 2 tầng ABS.
Dàn nóng loại 5 quạt tiết kiệm nhiên liệu.
Mặt galăng trước mạ Crôm.

 

 

 

 

 

 

40 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới