Xe tải Hino 700 Series HDT

Xe tải Hino 700 series với động cơ E13C, Xe tải Hino 700 SERIES 19,500 tấn SH1EEVA, Xe tải Hino 700 SERIES 28,300 tấn SS1EKVA- Xeotothegioi.com, Xe tải, Hino, Xe tai hino, xe, xe tai, giá xe tải hino, xe ben hino, xe tai 19 tan, xe tai 25 tan,

Xe tải Hino 700 Series HDT
71010483

Xe tải Hino 700 series với động cơ E13C, Xe tải Hino 700 SERIES 19,500 tấn SH1EEVA, Xe tải Hino 700 SERIES 28,300 tấn SS1EKVA- Xeotothegioi.com, Xe tải, Hino, Xe tai hino, xe, xe tai, giá xe tải hino, xe ben hino, xe tai 19 tan, xe tai 25 tan,

Xe tải Hino 700 Series HDT

Thông số cơ bản

Loại xe Hino 700 SERIES
Hãng sản xuất HINO
Xuất xứ Nhập khẩu Nguyên Chiếc
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 7.030x2.490x3.345
Tải Trọng (kg) 19,5 T / 28,3T
Cỡ Lốp 295/80R22.5 - 153/150
Giá tham khảo

Liên hệ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe Hino 700 SERIES
Hãng sản xuất HINO
Xuất xứ Nhập khẩu Nguyên Chiếc
Tải Trọng (kg) 19,5 T / 28,3T
Cỡ Lốp 295/80R22.5 - 153/150
Động cơ
Loại động cơ E13C-TL / E13C-TR
Kiểu động cơ Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, 12.913 cc, turbo tăng áp, có làm mát khí nạp
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 331 KW (450 PS)-1.800
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 1.912 Nm (195 kgfm) -1.100
Hộp số 7 số tiến 1 số lùi/16 số tiến 2 cấp số lùi
Hệ thống dẩn động 6 x 4 dẫn động 2 cầu
Công thức bánh xe 295/80R22.5
Tốc độ tối đa 117/96
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu - Dầu - Diesel
Mức độ tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 KM) 22
Màu xe
Màu xe - Nhiều màu
Kích Thước (mm)
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 7.030x2.490x3.345
Chiều dài cơ sở 3.300 + 1.310
Trọng lượng
Tổng tải trọng (kg) 45 T/60T
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa - 2
Số chỗ ngồi - 3

Thông tin thêm

Xe tải Hino 700 series với động cơ E13C, Euro 3 là dòng xe đáp ứng được yêu cầu cao dành cho dòng xe tải nặng như tính toán đến yếu tố môi trường và sự tuyệt vời về độ bền. Đặc biệt đây là dòng xe vượt trội vể khả năng vận tải , điều này đồng nghĩa với việc tăng lợi nhuận vận tải đem lại hiệu quả kinh tế cao.  Dòng xe tải nặng đáp ứng nhu cầu cao nhất của nhà vận tải chuyên nghiệp.

 

 

Xe tải Hino 700 SERIES 19,500   tấn SH1EEVA

 

Xe tải Hino 700 SERIES 28,300  tấn SS1EKVA

 

 Thông số kỹ thuật:

 

MODEL

HINO 72013

HINO 72813

Mã sản xuất

SH1EEVA

SS1EKVA

Vị trí tay lái

Bên trái

Công thức bánh xe

4 x 2

6 x 4

Tổng tải trọng của xe

19.5

28.3

Tổng tải trọng kéo theo của xe

45

60

Sức chở của cầu

Cầu trước (kg)

7.5

Cầu sau (kg)

13

21.8

Kích thước xe

Tổng chiều dài (mm)

5.715

7.03

Tổng chiều cao (mm)

2.98

3.345

Tổng chiều rộng (mm)

2.49

Chiều dài cơ sở (mm)

3.3

3.300 + 1.310

Khoảng nhô phía sau

1.015

Động cơ

Model

E13C-TL (Tiêu chuẩn khí thải EURO-3)

E13C-TR (Tiêu chuẩn khí thải EURO-3)

Loại

Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, 12.913 cc, turbo tăng áp, có làm mát khí nạp

Công suất cực đại

302 KW (410 PS) tại số vòng quay 1.800 vòng/phút

331 KW (450 PS) tại số vòng quay 1.800 vòng/phút

Mô men xoắn cực đại

1.618 Nm (165 kgfm) tại số vòng quay 1.100 vòng/phút

1.912 Nm (195 kgfm) tại số vòng quay 1.100 vòng/phút

Hộp số

Model

Hx07

ZF16S221

Loại

Hộp số cơ khí, 7 số tiến 1 số lùi đồng tốc từ số 2 đến số 7; Tỷ số truyền số 1 - 6.230:1; số 7 - 0.595:1

Hộp số cơ khí, 16 số tiến 2 cấp số lùi đồng tốc từ số 1 đến số 16; Tỷ số truyền số 1 - 13.804:1; số 16 - 0.835:1

Hệ thống phanh

Phanh chính

Hệ thống phanh khí nén 2 dòng, cam phanh dạng chữ “S”

Phanh dừng

Phanh lò xo tác dụng lên bánh cầu sau

Phanh lò xo tác dụng lên bánh trước và bánh sau trước dùng trong trường hợp phanh khẩn cấp và phanh dừng

Dung tích bình chứa nhiên liệu (lít)

400

Cỡ lốp

295/80R22.5 - 153/150

295/80R22.5

Tính năng

Vận tốc cực đại (km/h)

117

96

Khả năng leo dốc (%)

24.6

46.3

 

 

35 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới