Xe tải Isuzu 15400 kg FVM34W (6X2) Siêu Dài

Xe tải Isuzu 15400 kg FVM34W (6X2) Siêu Dài - Tổng tải trọng 24.3 tấn. Xem Thông số chi tiết, Hình ảnh Xe tải ISUZU F-Series tại Xeotothegioi.com

Xe tải Isuzu 15400 kg FVM34W (6X2) Siêu Dài
31023540

Xe tải Isuzu 15400 kg FVM34W (6X2) Siêu Dài - Tổng tải trọng 24.3 tấn. Xem Thông số chi tiết, Hình ảnh Xe tải ISUZU F-Series tại Xeotothegioi.com

Xe tải Isuzu 15400 kg FVM34W (6X2) Siêu Dài

Thông số cơ bản

Loại xe FVM34W (6x2) - siêu dài
Hãng sản xuất ISUZU
Xuất xứ Nhật Bản - Việt Nam
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 11,605 x 2,480 x 2,830
Tải Trọng (kg) 15400
Cỡ Lốp 11.00R20-16PR
Giá tham khảo

1.450.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Loại xe FVM34W (6x2) - siêu dài
Hãng sản xuất ISUZU
Xuất xứ Nhật Bản - Việt Nam
Tải Trọng (kg) 15400
Cỡ Lốp 11.00R20-16PR
Động cơ
Loại động cơ 6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp
Kiểu động cơ 6HK1-TCS, D-core, Commonrail turbo Intercooler
Dung tích xi lanh (cc) 7,790
Công suất cực đại (Ps(kw)/rpm) 280(206) / 2,400
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 883 / 1,450
Hộp số 9 cấp
Công thức bánh xe 6 x 2
Tốc độ tối đa 115
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu - Dầu - Diesel
Mức độ tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 KM) 24
Màu xe
Màu xe - Nhiều màu
Kích Thước (mm)
Kích thước tổng thể : (Dài x Rộng x Cao) 11,605 x 2,480 x 2,830
Chiều dài cơ sở 5,820 + 1,300
Trọng lượng
Tải trọng cho phép (kg) 15400
Tổng tải trọng (kg) 24300
Cửa , số chỗ ngồi
Số cửa - 2
Số chỗ ngồi - 3
Trang bị xe
Xe được trang bị Lốp xe: 11.00R20-16PR; Hệ thống lái: Điều chỉnh trục độ nghiêng, độ cao thấp; Hệ thống phanh: Tự động điều khiển khe hở trống phanh

Thông tin thêm

Dòng xe F-Series xuất hiện tại Việt Nam từ năm 1997. Dòng xe này được trang bị động cơ Isuzu D-Core phun nhiên liệu trực tiếp làm mát khí nạp, giúp công suất xe tăng 23%, tiết kiệm hơn 18%, êm hơn và tăng tốc nhanh hơn so với động cơ xe không có commonrail. Ngoài ra, xe đạt tiêu chuẩn môi trường Euro 2: thân thiện hơn với môi trường.

 

 

 

 

THÔNG SỐ CƠ BẢN: XE TẢI ISUZU FVM34W 15.400 KG

KÍCH THƯỚC

FVM34W (6x2) - siêu dài

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm

11,605 x 2,480 x 2,830

Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm

1,975 / 1,845

Chiều dài cơ sở (WB)mm

5,820 + 1,300

Khoảng sáng gầm xe (HH)mm

260

Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm

1,080

Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm

1,440 / 3,045

Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm

9,250

TRONG LƯỢNG

FVM34W (6x2) - siêu dài

Trọng lượng toàn bộkg

24,300 (26,000)*

Trọng lượng bản thânkg

6,930

Dung tích thùng nhiên liệulít

200

ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG

FVM34W (6x2) - siêu dài

Kiểu động cơ

6HK1-TCS, D-core, Commonrail turbo Intercooler

Loại

6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp

Dung tích xi lanhcc

7,790

Đường kính & hành trình pit-tôngmm

115 x 125

Công suất cực đạiPs(kw)

280(206) / 2,400

Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m)

883 / 1,450

Hệ thống phun nhiên liệu

Hệ thống common rail, điều khiển điện từ

Cơ câu phân phối khí

SOHC - 24 valve

Kiểu hộp số

ZF9S1110

Loại hộp số

9 cấp

   

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

FVM34W (6x2) - siêu dài

Khả năng vượt dốc tối đa%

35

Tốc độ tối đakm/h

115

Bán kình quay vòng tối thiểum

10.5

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

FVM34W (6x2) - siêu dài

Hệ thống lái

Điều chỉnh trục độ nghiêng, độ cao thấp

Hệ thống phanh

Tự động điều khiển khe hở trống phanh

Lốp xeTrước/sau

11.00R20-16PR

Máy phát điện

24V-50A

33 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới